TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Betäubung

danh từ giống cái
/bəˈtɔɪ̯bʊŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Betäubungen · sinh cách: der Betäubung

die Betäubung nghĩa là sự gây tê, sự gây mê.

Nghĩa của Betäubung

Danh từ · giống cái

  1. Sự gây tê.
  2. Sự gây mê.

Biến cách của Betäubung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Betäubungdie Betäubungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Betäubungder Betäubungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Betäubungden Betäubungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Betäubungdie Betäubungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Betäubung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ narcosis, anesthesia (local or general anesthesia), any state of numbness or reduced consciousness caused by outside influence; narcosis, anesthesia, the act of causing such a state; narcotic, anesthetic, the substance used to induce such a state; emotional numbness, a state of apathy or shock; physical numbness in general

Câu hỏi thường gặp

Betäubung nghĩa là gì?

Betäubung (danh từ) nghĩa là sự gây tê, sự gây mê.

Betäubung là der, die hay das?

Betäubung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Betäubung); số nhiều: die Betäubungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.