beurteilen
beurteilen nghĩa là nhận định, đánh giá, phán xét.
Nghĩa của beurteilen
Động từ
- Nhận định.
- Đánh giá, phán xét.
Chia động từ beurteilen
Hiện tại Präsens
- ich beurteile
- du beurteilst
- er/sie/es beurteilt
- wir beurteilen
- ihr beurteilt
- sie/Sie beurteilen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beurteilte
- du beurteiltest
- er/sie/es beurteilte
- wir beurteilten
- ihr beurteiltet
- sie/Sie beurteilten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beurteilt
- du hast beurteilt
- er/sie/es hat beurteilt
- wir haben beurteilt
- ihr habt beurteilt
- sie/Sie haben beurteilt
Tương lai Futur I
- ich werde beurteilen
- du wirst beurteilen
- er/sie/es wird beurteilen
- wir werden beurteilen
- ihr werdet beurteilen
- sie/Sie werden beurteilen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beurteile
- du beurteilest
- er/sie/es beurteile
- wir beurteilen
- ihr beurteilet
- sie/Sie beurteilen
Mệnh lệnh Imperativ
- beurteil! (du)
- beurteilt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với beurteilen
- Man soll Menschen nicht nach dem Aussehen beurteilen. Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042692
- Du solltest einen Menschen nicht aufgrund seines Aussehens beurteilen. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to form an opinion on, to judge
Câu hỏi thường gặp
beurteilen nghĩa là gì?
beurteilen (động từ) nghĩa là nhận định, đánh giá, phán xét.
Chia động từ beurteilen ở thì hiện tại thế nào?
ich beurteile, du beurteilst, er/sie/es beurteilt, wir beurteilen, ihr beurteilt, sie/Sie beurteilen. Phân từ II: beurteilt.