TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beurteilen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/beˈʊʁtaɪ̯lɛn/ giọng máy của trình duyệt

beurteilen nghĩa là nhận định, đánh giá, phán xét.

Nghĩa của beurteilen

Động từ

  1. Nhận định.
  2. Đánh giá, phán xét.

Chia động từ beurteilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beurteiltPhân từ I: beurteilend

Hiện tại Präsens

  • ich beurteile
  • du beurteilst
  • er/sie/es beurteilt
  • wir beurteilen
  • ihr beurteilt
  • sie/Sie beurteilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beurteilte
  • du beurteiltest
  • er/sie/es beurteilte
  • wir beurteilten
  • ihr beurteiltet
  • sie/Sie beurteilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beurteilt
  • du hast beurteilt
  • er/sie/es hat beurteilt
  • wir haben beurteilt
  • ihr habt beurteilt
  • sie/Sie haben beurteilt

Tương lai Futur I

  • ich werde beurteilen
  • du wirst beurteilen
  • er/sie/es wird beurteilen
  • wir werden beurteilen
  • ihr werdet beurteilen
  • sie/Sie werden beurteilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beurteile
  • du beurteilest
  • er/sie/es beurteile
  • wir beurteilen
  • ihr beurteilet
  • sie/Sie beurteilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beurteil! (du)
  • beurteilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với beurteilen

  • Man soll Menschen nicht nach dem Aussehen beurteilen. Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042692
  • Du solltest einen Menschen nicht aufgrund seines Aussehens beurteilen. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to form an opinion on, to judge

Câu hỏi thường gặp

beurteilen nghĩa là gì?

beurteilen (động từ) nghĩa là nhận định, đánh giá, phán xét.

Chia động từ beurteilen ở thì hiện tại thế nào?

ich beurteile, du beurteilst, er/sie/es beurteilt, wir beurteilen, ihr beurteilt, sie/Sie beurteilen. Phân từ II: beurteilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.