TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beute

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɔʏ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beuten · sinh cách: der Beute

die Beute nghĩa là chiến lợi phẩm, con mồi.

Nghĩa của Beute

Danh từ · giống cái

  1. Chiến lợi phẩm, của cướp được. (biên soạn)
  2. Con mồi. (biên soạn)

Biến cách của Beute (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beutedie Beuten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beuteder Beuten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beuteden Beuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beutedie Beuten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Beute

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ booty; spoils; haul (something robbed); prey; quarry (that which is hunted by animals or people); hive, beehive (artificial structure for housing honeybees, excluding the swarm and its combs)

Câu hỏi thường gặp

Beute nghĩa là gì?

Beute (danh từ) nghĩa là chiến lợi phẩm, con mồi.

Beute là der, die hay das?

Beute là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beute); số nhiều: die Beuten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.