TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herbeirufen

/hɛɐ̯ˈbaɪ̯ˌʁuːfn̩/ giọng máy của trình duyệt

herbeirufen nghĩa là gọi, kêu.

Nghĩa của herbeirufen

Động từ

  1. Gọi, kêu.

Chia động từ herbeirufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herbeigerufenPhân từ I: herbeirufend

Động từ tách: tiểu từ herbei tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rufe herbei…).

Hiện tại Präsens

  • ich rufe herbei
  • du rufst herbei
  • er/sie/es ruft herbei
  • wir rufen herbei
  • ihr ruft herbei
  • sie/Sie rufen herbei

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rief herbei
  • du riefst herbei
  • er/sie/es rief herbei
  • wir riefen herbei
  • ihr rieft herbei
  • sie/Sie riefen herbei

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herbeigerufen
  • du hast herbeigerufen
  • er/sie/es hat herbeigerufen
  • wir haben herbeigerufen
  • ihr habt herbeigerufen
  • sie/Sie haben herbeigerufen

Tương lai Futur I

  • ich werde herbeirufen
  • du wirst herbeirufen
  • er/sie/es wird herbeirufen
  • wir werden herbeirufen
  • ihr werdet herbeirufen
  • sie/Sie werden herbeirufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rufe herbei
  • du rufest herbei
  • er/sie/es rufe herbei
  • wir rufen herbei
  • ihr rufet herbei
  • sie/Sie rufen herbei

Mệnh lệnh Imperativ

  • ruf herbei! (du)
  • ruft herbei! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to summon (to make someone come)

Câu hỏi thường gặp

herbeirufen nghĩa là gì?

herbeirufen (động từ) nghĩa là gọi, kêu.

Chia động từ herbeirufen ở thì hiện tại thế nào?

ich rufe herbei, du rufst herbei, er/sie/es ruft herbei, wir rufen herbei, ihr ruft herbei, sie/Sie rufen herbei. Phân từ II: herbeigerufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.