die Herberge
số nhiều: die Herbergen · sinh cách: der Herberge
die Herberge nghĩa là nhà nghỉ, quán trọ, khách sạn.
Nghĩa của Herberge
Danh từ · giống cái
- Nhà nghỉ.
- Quán trọ, khách sạn.
- Nơi trú ẩn.
Biến cách của Herberge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Herberge | die Herbergen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Herberge | der Herbergen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Herberge | den Herbergen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Herberge | die Herbergen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Herberge
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hostel, inn (accommodation for travellers, often serving breakfast and cold supper, but typically no hot food); home, shelter, place to sleep
Câu hỏi thường gặp
Herberge nghĩa là gì?
Herberge (danh từ) nghĩa là nhà nghỉ, quán trọ, khách sạn.
Herberge là der, die hay das?
Herberge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Herberge); số nhiều: die Herbergen.