TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herb

/hɛrp/ giọng máy của trình duyệt

herb nghĩa là đắng, chua.

Nghĩa của herb

Tính từ

  1. Đắng.
  2. Chua.

So sánh của herb

So sánh hơnherber
So sánh nhấtam herbsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ slightly bitter or sharp to the taste, often in a pleasant way; tart (but not in the sense of “sour”); harsh; hard

Câu hỏi thường gặp

herb nghĩa là gì?

herb (tính từ) nghĩa là đắng, chua.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.