der Herbst
số nhiều: die Herbste · sinh cách: des Herbstes
der Herbst nghĩa là mùa thu.
Nghĩa của Herbst
Danh từ · giống đực
- Mùa thu.
Biến cách của Herbst (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Herbst | die Herbste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Herbstes | der Herbste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Herbst | den Herbsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Herbst | die Herbste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Herbst
- Deutscher Herbst — Mùa thu đức.
Câu ví dụ với Herbst
- In diesem Herbst gibt es viele Taifune. Mùa thu này có nhiều bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182044
- Die Blätter färben sich im Herbst rot. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354847
- Im Herbst fliegen die Zugvögel nach Süden. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389440
- Diesen Herbst hatten wir viele Taifune. Mùa thu này có nhiều bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830667
- Im Herbst ist das Wetter oft windig und kühl. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575725
- Wenn der Sommer zu Ende geht, kommt der Herbst. Khi mùa hè qua, mùa thu đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autumn, fall
Câu hỏi thường gặp
Herbst nghĩa là gì?
Herbst (danh từ) nghĩa là mùa thu.
Herbst là der, die hay das?
Herbst là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Herbst); số nhiều: die Herbste.