TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Herd

danh từ giống đực
/heːrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herde · sinh cách: des Herdes

der Herd nghĩa là đồ dùng làm bếp, bếp.

Nghĩa của Herd

Danh từ · giống đực

  1. Đồ dùng làm bếp.
  2. Bếp.
  3. Lò sưởi.

Biến cách của Herd (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Herddie Herde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Herdesder Herde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Herdden Herden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Herddie Herde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Herd

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cooker; stove; hob; cooktop; fireplace, hearth; the household as the traditional workplace of women; hotbed, place where something (negative) spreads from

Câu hỏi thường gặp

Herd nghĩa là gì?

Herd (danh từ) nghĩa là đồ dùng làm bếp, bếp.

Herd là der, die hay das?

Herd là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Herd); số nhiều: die Herde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.