die Unterkunft
số nhiều: die Unterkünfte · sinh cách: der Unterkunft
die Unterkunft nghĩa là chỗ ở, phòng ở.
Nghĩa của Unterkunft
Danh từ · giống cái
- Chỗ ở, phòng ở, nhá ở.
Biến cách của Unterkunft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unterkunft | die Unterkünfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unterkunft | der Unterkünfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unterkunft | den Unterkünften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unterkunft | die Unterkünfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Unterkunft
- Können Sie mir eine Unterkunft in London empfehlen? Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accommodation (lodging)
Câu hỏi thường gặp
Unterkunft nghĩa là gì?
Unterkunft (danh từ) nghĩa là chỗ ở, phòng ở.
Unterkunft là der, die hay das?
Unterkunft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterkunft); số nhiều: die Unterkünfte.