TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unterkunft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊntɐˌkʊnft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unterkünfte · sinh cách: der Unterkunft

die Unterkunft nghĩa là chỗ ở, phòng ở.

Nghĩa của Unterkunft

Danh từ · giống cái

  1. Chỗ ở, phòng ở, nhá ở.

Biến cách của Unterkunft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unterkunftdie Unterkünfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unterkunftder Unterkünfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unterkunftden Unterkünften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unterkunftdie Unterkünfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Unterkunft

  • Können Sie mir eine Unterkunft in London empfehlen? Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accommodation (lodging)

Câu hỏi thường gặp

Unterkunft nghĩa là gì?

Unterkunft (danh từ) nghĩa là chỗ ở, phòng ở.

Unterkunft là der, die hay das?

Unterkunft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterkunft); số nhiều: die Unterkünfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.