TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Unternehmen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌʊntɐˈneːmən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Unternehmens

das Unternehmen nghĩa là doanh nghiệp, doanh thương, xí nghiệp.

Nghĩa của Unternehmen

Danh từ · giống trung

  1. Doanh nghiệp, doanh thương.
  2. Xí nghiệp.
  3. Công ty.

Biến cách của Unternehmen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Unternehmendie Unternehmen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Unternehmensder Unternehmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Unternehmenden Unternehmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Unternehmendie Unternehmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Unternehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: unternommenPhân từ I: unternehmend

Hiện tại Präsens

  • ich unternehme
  • du unternimmst
  • er/sie/es unternimmt
  • wir unternehmen
  • ihr unternehmt
  • sie/Sie unternehmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich unternahm
  • du unternahmst
  • er/sie/es unternahm
  • wir unternahmen
  • ihr unternahmt
  • sie/Sie unternahmen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe unternommen
  • du hast unternommen
  • er/sie/es hat unternommen
  • wir haben unternommen
  • ihr habt unternommen
  • sie/Sie haben unternommen

Tương lai Futur I

  • ich werde Unternehmen
  • du wirst Unternehmen
  • er/sie/es wird Unternehmen
  • wir werden Unternehmen
  • ihr werdet Unternehmen
  • sie/Sie werden Unternehmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich unternehme
  • du unternehmest
  • er/sie/es unternehme
  • wir unternehmen
  • ihr unternehmet
  • sie/Sie unternehmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • unternimm! (du)
  • unternehmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unternehmen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Unternehmen

  • Das Unternehmen beabsichtigt in den chinesischen Markt einzubrechen. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347919
  • Ich investiere Geld in dieses Unternehmen. Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ làm ăn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3900372
  • Das Unternehmen hat Bankrott gemacht. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563325
  • Das Unternehmen ging in Konkurs. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701658
  • Samsung ist ein koreanisches Unternehmen. Samsung là một công ty Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8262238
  • Das Unternehmen ist bankrottgegangen. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563326
  • Das Unternehmen ging pleite. Công ti đã phá sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ business, enterprise, company; undertaking; operation
  • Động từ to undertake

Câu hỏi thường gặp

Unternehmen nghĩa là gì?

Unternehmen (danh từ) nghĩa là doanh nghiệp, doanh thương, xí nghiệp.

Unternehmen là der, die hay das?

Unternehmen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Unternehmen).

Chia động từ Unternehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich unternehme, du unternimmst, er/sie/es unternimmt, wir unternehmen, ihr unternehmt, sie/Sie unternehmen. Phân từ II: unternommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.