TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchführen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈdʊʁçˌfyːʁən] giọng máy của trình duyệt

durchführen nghĩa là thực hiện, chấp hành, đăng cai, tổ chức.

Nghĩa của durchführen

Động từ

  1. Thực hiện, chấp hành.
  2. Đăng cai, tổ chức.

Chia động từ durchführen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: durchgeführtPhân từ I: durchführend

Động từ tách: tiểu từ durch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich führe durch…).

Hiện tại Präsens

  • ich führe durch
  • du führst durch
  • er/sie/es führt durch
  • wir führen durch
  • ihr führt durch
  • sie/Sie führen durch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich führte durch
  • du führtest durch
  • er/sie/es führte durch
  • wir führten durch
  • ihr führtet durch
  • sie/Sie führten durch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe durchgeführt
  • du hast durchgeführt
  • er/sie/es hat durchgeführt
  • wir haben durchgeführt
  • ihr habt durchgeführt
  • sie/Sie haben durchgeführt

Tương lai Futur I

  • ich werde durchführen
  • du wirst durchführen
  • er/sie/es wird durchführen
  • wir werden durchführen
  • ihr werdet durchführen
  • sie/Sie werden durchführen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich führe durch
  • du führest durch
  • er/sie/es führe durch
  • wir führen durch
  • ihr führet durch
  • sie/Sie führen durch

Mệnh lệnh Imperativ

  • führ durch! (du)
  • führt durch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perform, to conduct (a study, a ceremony, an operation, etc.); to implement, to carry out, to execute, to put into action (a decision, measures, etc.)

Câu hỏi thường gặp

durchführen nghĩa là gì?

durchführen (động từ) nghĩa là thực hiện, chấp hành, đăng cai, tổ chức.

Chia động từ durchführen ở thì hiện tại thế nào?

ich führe durch, du führst durch, er/sie/es führt durch, wir führen durch, ihr führt durch, sie/Sie führen durch. Phân từ II: durchgeführt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.