vorhaben
vorhaben nghĩa là định, có ý định.
Nghĩa của vorhaben
Động từ
- Định, có ý định.
Chia động từ vorhaben
Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich habe vor…).
Hiện tại Präsens
- ich habe vor
- du hast vor
- er/sie/es hat vor
- wir haben vor
- ihr habt vor
- sie/Sie haben vor
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hatte vor
- du hattest vor
- er/sie/es hatte vor
- wir hatten vor
- ihr hattet vor
- sie/Sie hatten vor
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vorgehabt
- du hast vorgehabt
- er/sie/es hat vorgehabt
- wir haben vorgehabt
- ihr habt vorgehabt
- sie/Sie haben vorgehabt
Tương lai Futur I
- ich werde vorhaben
- du wirst vorhaben
- er/sie/es wird vorhaben
- wir werden vorhaben
- ihr werdet vorhaben
- sie/Sie werden vorhaben
Giả định II Konjunktiv II
- ich hätte vor
- du hättest vor
- er/sie/es hätte vor
- wir hätten vor
- ihr hättet vor
- sie/Sie hätten vor
Giả định I Konjunktiv I
- ich habe vor
- du habest vor
- er/sie/es habe vor
- wir haben vor
- ihr habet vor
- sie/Sie haben vor
Mệnh lệnh Imperativ
- hab vor! (du)
- habt vor! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vorhaben
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vorhaben
- Nur wenige wissen von dem Vorhaben. Ít người biết về kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718234
- Ich habe das Vorhaben fallenlassen, mir ein Haus zu kaufen. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2118035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to intend, to have (something) planned, to have (something) to do
- Danh từ intention, project, plan
Câu hỏi thường gặp
vorhaben nghĩa là gì?
vorhaben (động từ) nghĩa là định, có ý định.
Chia động từ vorhaben ở thì hiện tại thế nào?
ich habe vor, du hast vor, er/sie/es hat vor, wir haben vor, ihr habt vor, sie/Sie haben vor. Phân từ II: vorgehabt.