TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorgestern

giọng máy của trình duyệt

vorgestern nghĩa là hôm kia.

Nghĩa của vorgestern

Phó từ

  1. Hôm kia.

Câu ví dụ với vorgestern

  • Er ist vorgestern nach London abgereist. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479710
  • Vorgestern hast du alle beeindruckt, aber ich kannte dich schon. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ ereyesterday, the day before yesterday

Câu hỏi thường gặp

vorgestern nghĩa là gì?

vorgestern (phó từ) nghĩa là hôm kia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.