beabsichtigen
beabsichtigen nghĩa là định, có ý định.
Nghĩa của beabsichtigen
Động từ
- Định, có ý định.
Chia động từ beabsichtigen
Hiện tại Präsens
- ich beabsichtige
- du beabsichtigst
- er/sie/es beabsichtigt
- wir beabsichtigen
- ihr beabsichtigt
- sie/Sie beabsichtigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beabsichtigte
- du beabsichtigtest
- er/sie/es beabsichtigte
- wir beabsichtigten
- ihr beabsichtigtet
- sie/Sie beabsichtigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beabsichtigt
- du hast beabsichtigt
- er/sie/es hat beabsichtigt
- wir haben beabsichtigt
- ihr habt beabsichtigt
- sie/Sie haben beabsichtigt
Tương lai Futur I
- ich werde beabsichtigen
- du wirst beabsichtigen
- er/sie/es wird beabsichtigen
- wir werden beabsichtigen
- ihr werdet beabsichtigen
- sie/Sie werden beabsichtigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beabsichtige
- du beabsichtigest
- er/sie/es beabsichtige
- wir beabsichtigen
- ihr beabsichtiget
- sie/Sie beabsichtigen
Mệnh lệnh Imperativ
- beabsichtig! (du)
- beabsichtigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beabsichtigen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với beabsichtigen
- Ich beabsichtige nicht, selbstsüchtig zu sein. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #154
- Das Unternehmen beabsichtigt in den chinesischen Markt einzubrechen. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347919
- Ich finde, wir müssen herausfinden, wem Tom das zu geben beabsichtigt. Tôi nghĩ chúng ta cần phải tìm ra là Tom định đưa cái đó cho ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581171
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to intend
Câu hỏi thường gặp
beabsichtigen nghĩa là gì?
beabsichtigen (động từ) nghĩa là định, có ý định.
Chia động từ beabsichtigen ở thì hiện tại thế nào?
ich beabsichtige, du beabsichtigst, er/sie/es beabsichtigt, wir beabsichtigen, ihr beabsichtigt, sie/Sie beabsichtigen. Phân từ II: beabsichtigt.