die Beachtung
sinh cách: der Beachtung
die Beachtung nghĩa là chú ý.
Nghĩa của Beachtung
Danh từ · giống cái
- Chú ý.
Biến cách của Beachtung (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Beachtung |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Beachtung |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Beachtung |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Beachtung |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Beachtung
- Schenk dem, was dein Vater sagt, keine Beachtung. Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2981227
- Was muss ich machen, damit du mir Beachtung schenkst? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #641113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ regard, heed, attention; observance; observation, notice
Câu hỏi thường gặp
Beachtung nghĩa là gì?
Beachtung (danh từ) nghĩa là chú ý.
Beachtung là der, die hay das?
Beachtung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beachtung).