TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beachtung

danh từ giống cái
/bəˈʔaxtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Beachtung

die Beachtung nghĩa là chú ý.

Nghĩa của Beachtung

Danh từ · giống cái

  1. Chú ý.

Biến cách của Beachtung (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beachtung
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beachtung
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beachtung
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beachtung

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Beachtung

  • Schenk dem, was dein Vater sagt, keine Beachtung. Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2981227
  • Was muss ich machen, damit du mir Beachtung schenkst? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #641113

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ regard, heed, attention; observance; observation, notice

Câu hỏi thường gặp

Beachtung nghĩa là gì?

Beachtung (danh từ) nghĩa là chú ý.

Beachtung là der, die hay das?

Beachtung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beachtung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.