TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vorhang

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːɐ̯ˌhaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vorhänge · sinh cách: des Vorhanges

der Vorhang nghĩa là màn cửa, màn.

Nghĩa của Vorhang

Danh từ · giống đực

  1. Màn cửa, màn, rèm, ri-đô.

Biến cách của Vorhang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vorhangdie Vorhänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vorhangesder Vorhänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vorhangden Vorhängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vorhangdie Vorhänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Vorhang

Cụm từ, thành ngữ với Vorhang

Câu ví dụ với Vorhang

  • Zieh die Vorhänge zu! Kéo rèm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curtain; draperies; drop

Câu hỏi thường gặp

Vorhang nghĩa là gì?

Vorhang (danh từ) nghĩa là màn cửa, màn.

Vorhang là der, die hay das?

Vorhang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vorhang); số nhiều: die Vorhänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.