TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorher

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈfoːɐ̯.heːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

vorher nghĩa là trước đây.

Nghĩa của vorher

Phó từ

  1. Trước đây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vorher

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ beforehand, previously, before (a previously mentioned point or action)
  • Tiền tố a prefix

Câu hỏi thường gặp

vorher nghĩa là gì?

vorher (phó từ) nghĩa là trước đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.