davor
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[daˈfoːɐ̯] giọng máy của trình duyệt
davor nghĩa là trước đó, phía trước cái đó.
Nghĩa của davor
Phó từ
- Trước đó. (biên soạn)
- Phía trước cái đó. (biên soạn)
Câu ví dụ với davor
- Der Film steht kurz davor, zu beginnen. Bộ phim sắp bắt đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939662
- Hast du Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296387
- Habt ihr Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296388
- Haben Sie Angst davor, allein zu sein? Bạn có sợ cô đơn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12296389
- Tom hat Angst davor, mit Mary zu sprechen. Tom sợ nói chuyện với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4787540
- Ich habe keine Angst davor, kritisiert zu werden. Tôi không sợ bị chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5682875
- Er hatte einen Horror davor, Weihnachten im Krankenhaus zuzubringen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8126143
- Er fürchtete sich davor, dass er Weihnachten würde im Krankenhaus verbringen müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1813461
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in front of that/it; from that/it; before that; beforehand
Câu hỏi thường gặp
davor nghĩa là gì?
davor (phó từ) nghĩa là trước đó, phía trước cái đó.