TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dazu

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/daˈtsuː/ giọng máy của trình duyệt

dazu nghĩa là thêm vào đó, ngoài ra, cho việc đó, để làm việc đó.

Nghĩa của dazu

Phó từ

  1. Thêm vào đó, ngoài ra. (biên soạn)
  2. Cho việc đó, để làm việc đó. (biên soạn)

Câu ví dụ với dazu

  • Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #202
  • Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese. Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữTatoeba #873
  • Ich denke, ich habe dazu eine Theorie. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180
  • Kommt, wann immer ihr Lust dazu habt. Bạn đến lúc nào cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3125959
  • Hat hier irgend jemand keine Lust dazu? Có ai ở đây không muốn làm việc này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423900
  • Ich weiß nicht, ob ich Zeit dazu habe. Tôi không biết liệu tôi có thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #93
  • Er wurde dazu genötigt, den Vertrag zu unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793459
  • Was brachte dich dazu, deine Meinung zu ändern? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1256875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in addition to it, in addition, besides; for that purpose; to it, to that
  • Tiền tố A prefix of accession, attachment

Câu hỏi thường gặp

dazu nghĩa là gì?

dazu (phó từ) nghĩa là thêm vào đó, ngoài ra, cho việc đó, để làm việc đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.