TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

de-

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[de(ː)] giọng máy của trình duyệt

de- nghĩa là phi.

Nghĩa của de-

Tiền tố

  1. Phi.

Cụm từ, thành ngữ với de-

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố de-
  • Hậu tố forms abstract nouns from adjectives

Câu hỏi thường gặp

de- nghĩa là gì?

de- (tiền tố) nghĩa là phi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.