TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Debatte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Debatten · sinh cách: der Debatte

die Debatte nghĩa là tranh luận, bình luận.

Nghĩa của Debatte

Danh từ · giống cái

  1. Tranh luận, bình luận, thảo luận.

Biến cách của Debatte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Debattedie Debatten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Debatteder Debatten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Debatteden Debatten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Debattedie Debatten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Debatte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Debatte

  • Ich denke, das ist eine sehr unfaire Debatte. Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3453792
  • Diese Debatte führt zu nichts. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10027574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ debate

Câu hỏi thường gặp

Debatte nghĩa là gì?

Debatte (danh từ) nghĩa là tranh luận, bình luận.

Debatte là der, die hay das?

Debatte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Debatte); số nhiều: die Debatten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.