TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aussprache

danh từ giống cái
/ˈaʊ̯sʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aussprachen · sinh cách: der Aussprache

die Aussprache nghĩa là cách phát âm, cách đọc.

Nghĩa của Aussprache

Danh từ · giống cái

  1. Cách phát âm, cách đọc.

Biến cách của Aussprache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aussprachedie Aussprachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ausspracheder Aussprachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ausspracheden Aussprachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aussprachedie Aussprachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aussprache

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Aussprache

  • Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316804
  • Er war Franzose, das merkte ich an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316934
  • Insgesamt ist die türkische Sprache einfacher als die russische, die türkische Aussprache ist jedoch schwieriger. Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725041

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pronunciation; discussion, debate, talk

Câu hỏi thường gặp

Aussprache nghĩa là gì?

Aussprache (danh từ) nghĩa là cách phát âm, cách đọc.

Aussprache là der, die hay das?

Aussprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aussprache); số nhiều: die Aussprachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.