die Aussprache
số nhiều: die Aussprachen · sinh cách: der Aussprache
die Aussprache nghĩa là cách phát âm, cách đọc.
Nghĩa của Aussprache
Danh từ · giống cái
- Cách phát âm, cách đọc.
Biến cách của Aussprache (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aussprache | die Aussprachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aussprache | der Aussprachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aussprache | den Aussprachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aussprache | die Aussprachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aussprache
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Aussprache
- Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316804
- Er war Franzose, das merkte ich an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316934
- Insgesamt ist die türkische Sprache einfacher als die russische, die türkische Aussprache ist jedoch schwieriger. Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725041
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pronunciation; discussion, debate, talk
Câu hỏi thường gặp
Aussprache nghĩa là gì?
Aussprache (danh từ) nghĩa là cách phát âm, cách đọc.
Aussprache là der, die hay das?
Aussprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aussprache); số nhiều: die Aussprachen.