TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aussprechen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌʃprɛçən/ giọng máy của trình duyệt

aussprechen nghĩa là phát âm.

Nghĩa của aussprechen

Động từ

  1. Phát âm.

Chia động từ aussprechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgesprochenPhân từ I: aussprechend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich spreche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich spreche aus
  • du sprichst aus
  • er/sie/es spricht aus
  • wir sprechen aus
  • ihr sprecht aus
  • sie/Sie sprechen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sprach aus
  • du sprachst aus
  • er/sie/es sprach aus
  • wir sprachen aus
  • ihr spracht aus
  • sie/Sie sprachen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgesprochen
  • du hast ausgesprochen
  • er/sie/es hat ausgesprochen
  • wir haben ausgesprochen
  • ihr habt ausgesprochen
  • sie/Sie haben ausgesprochen

Tương lai Futur I

  • ich werde aussprechen
  • du wirst aussprechen
  • er/sie/es wird aussprechen
  • wir werden aussprechen
  • ihr werdet aussprechen
  • sie/Sie werden aussprechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spreche aus
  • du sprechest aus
  • er/sie/es spreche aus
  • wir sprechen aus
  • ihr sprechet aus
  • sie/Sie sprechen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • sprich aus! (du)
  • sprecht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aussprechen

Câu ví dụ với aussprechen

  • Bitte sag mir, wie man dieses Wort ausspricht. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #613584
  • Dieses Wort ist schwer auszusprechen. Từ này khó phát âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634434
  • Bitte sagen Sie mir, wie man dieses Wort ausspricht. Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12622985
  • Wie wird das ausgesprochen? Từ đó phát âm như thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3251432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pronounce (sound a word, give it a pronunciation); to be pronounced; to have a certain pronunciation; to pronounce (e.g. a verdict; but not used as freely as in English); to utter; to articulate (especially something awkward or hitherto secret); to declare oneself in favour of; to declare oneself for; to recommend; to say everything one wants to say; to finish; to pour one's heart out; to disbosom oneself; to talk things out (resolve a problem by talking)

Câu hỏi thường gặp

aussprechen nghĩa là gì?

aussprechen (động từ) nghĩa là phát âm.

Chia động từ aussprechen ở thì hiện tại thế nào?

ich spreche aus, du sprichst aus, er/sie/es spricht aus, wir sprechen aus, ihr sprecht aus, sie/Sie sprechen aus. Phân từ II: ausgesprochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.