der Konflikt
số nhiều: die Konflikte · sinh cách: des Konfliktes
der Konflikt nghĩa là xung đột.
Nghĩa của Konflikt
Danh từ · giống đực
- Xung đột.
Biến cách của Konflikt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Konflikt | die Konflikte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Konfliktes | der Konflikte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Konflikt | den Konflikten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Konflikt | die Konflikte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Konflikt
- Den Konflikt zu lösen ist unmöglich. Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432370
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conflict
Câu hỏi thường gặp
Konflikt nghĩa là gì?
Konflikt (danh từ) nghĩa là xung đột.
Konflikt là der, die hay das?
Konflikt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Konflikt); số nhiều: die Konflikte.