TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meinungsverschiedenheit

danh từ giống cái
/ˈmaɪ̯nʊŋsfɛɐ̯ˌʃiːdn̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meinungsverschiedenheiten · sinh cách: der Meinungsverschiedenheit

die Meinungsverschiedenheit nghĩa là sự bất đồng.

Nghĩa của Meinungsverschiedenheit

Danh từ · giống cái

  1. Sự bất đồng.

Biến cách của Meinungsverschiedenheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meinungsverschiedenheitdie Meinungsverschiedenheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meinungsverschiedenheitder Meinungsverschiedenheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meinungsverschiedenheitden Meinungsverschiedenheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meinungsverschiedenheitdie Meinungsverschiedenheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meinungsverschiedenheit

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ difference of opinion, disagreement, argument

Câu hỏi thường gặp

Meinungsverschiedenheit nghĩa là gì?

Meinungsverschiedenheit (danh từ) nghĩa là sự bất đồng.

Meinungsverschiedenheit là der, die hay das?

Meinungsverschiedenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meinungsverschiedenheit); số nhiều: die Meinungsverschiedenheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.