TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nachher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːxˌheːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

nachher nghĩa là sau này, sau đó, sau.

Nghĩa của nachher

Phó từ

  1. Sau này, sau đó, về sau.
  2. Sau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nachher

Đồng nghĩa

Họ từ của nachher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in a short while (in the near future, but not more than a few hours); afterwards, later (after something has finished)

Câu hỏi thường gặp

nachher nghĩa là gì?

nachher (phó từ) nghĩa là sau này, sau đó, sau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.