nachher
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːxˌheːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
nachher nghĩa là sau này, sau đó, sau.
Nghĩa của nachher
Phó từ
- Sau này, sau đó, về sau.
- Sau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nachher
Đồng nghĩa
Họ từ của nachher
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in a short while (in the near future, but not more than a few hours); afterwards, later (after something has finished)
Câu hỏi thường gặp
nachher nghĩa là gì?
nachher (phó từ) nghĩa là sau này, sau đó, sau.