TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Firma

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɪrma/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Firmen · sinh cách: der Firma

die Firma nghĩa là công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

Nghĩa của Firma

Danh từ · giống cái

  1. Công ty, xí nghiệp.
  2. Doanh nghiệp, doanh thương.

Biến cách của Firma (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Firmadie Firmen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Firmader Firmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Firmaden Firmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Firmadie Firmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Firma

  • Die Firma hat vor, nach China zu expandieren. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038060
  • Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma. Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513351
  • Samsung ist eine große Firma. Samsung là một công ty lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11462222
  • Der europäische Markt ist sehr wichtig für unsere Firma. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929047
  • Ich liebe diese Firma. Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5547262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A company, a business.; A firm, the name under which a company operates, as opposed to the actual legal entity.

Câu hỏi thường gặp

Firma nghĩa là gì?

Firma (danh từ) nghĩa là công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

Firma là der, die hay das?

Firma là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Firma); số nhiều: die Firmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.