die Firma
số nhiều: die Firmen · sinh cách: der Firma
die Firma nghĩa là công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.
Nghĩa của Firma
Danh từ · giống cái
- Công ty, xí nghiệp.
- Doanh nghiệp, doanh thương.
Biến cách của Firma (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Firma | die Firmen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Firma | der Firmen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Firma | den Firmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Firma | die Firmen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Firma
- Die Firma hat vor, nach China zu expandieren. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038060
- Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma. Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513351
- Samsung ist eine große Firma. Samsung là một công ty lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11462222
- Der europäische Markt ist sehr wichtig für unsere Firma. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929047
- Ich liebe diese Firma. Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5547262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A company, a business.; A firm, the name under which a company operates, as opposed to the actual legal entity.
Câu hỏi thường gặp
Firma nghĩa là gì?
Firma (danh từ) nghĩa là công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.
Firma là der, die hay das?
Firma là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Firma); số nhiều: die Firmen.