TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Finsternis

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɪnstɐnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Finsternisse · sinh cách: der Finsternis

die Finsternis nghĩa là thiên thực, bóng tối.

Nghĩa của Finsternis

Danh từ · giống cái

  1. Thiên thực.
  2. Bóng tối.

Biến cách của Finsternis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Finsternisdie Finsternisse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Finsternisder Finsternisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Finsternisden Finsternissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Finsternisdie Finsternisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Finsternis

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eclipse (astronomy); darkness

Câu hỏi thường gặp

Finsternis nghĩa là gì?

Finsternis (danh từ) nghĩa là thiên thực, bóng tối.

Finsternis là der, die hay das?

Finsternis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Finsternis); số nhiều: die Finsternisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.