die Finsternis
số nhiều: die Finsternisse · sinh cách: der Finsternis
die Finsternis nghĩa là thiên thực, bóng tối.
Nghĩa của Finsternis
Danh từ · giống cái
- Thiên thực.
- Bóng tối.
Biến cách của Finsternis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Finsternis | die Finsternisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Finsternis | der Finsternisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Finsternis | den Finsternissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Finsternis | die Finsternisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Finsternis
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eclipse (astronomy); darkness
Câu hỏi thường gặp
Finsternis nghĩa là gì?
Finsternis (danh từ) nghĩa là thiên thực, bóng tối.
Finsternis là der, die hay das?
Finsternis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Finsternis); số nhiều: die Finsternisse.