TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Licht

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lichter · sinh cách: des Lichtes

das Licht nghĩa là đèn, ánh sáng, ánh.

Nghĩa của Licht

Danh từ · giống trung

  1. Đèn.
  2. Ánh sáng, ánh.

Biến cách của Licht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lichtdie Lichter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lichtesder Lichter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lichtden Lichtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lichtdie Lichter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Licht

Cụm từ, thành ngữ với Licht

Câu ví dụ với Licht

  • Darf ich das Licht ausschalten? Tôi được phép tắt đèn không?Tatoeba #446333
  • Ich sah ein Licht in der Ferne. Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741367
  • Die Sonne spendet uns Licht und Wärme. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971015
  • Der Schall ist langsamer als das Licht. Âm thanh chậm hơn ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821670
  • Schalte das Licht aus. Ich kann nicht einschlafen. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338770
  • Schalte das Licht aus! Ich kann nicht einschlafen. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1627551
  • Mach das Licht an. Ich kann nichts sehen. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022918
  • Er schaltete das Licht in seinem Büro aus. Anh ấy đã tắt đèn trong văn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12978827

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light (electromagnetic radiation in the visible spectrum); light (a light source, often artificial); candle; eye of game, especially ground game
  • Tính từ sparse (e.g. of hair or a forest); bright, light (also of eyes, etc.); airy, light-filled (most often of rooms); unobstructed, clear; lucid (momentarily breaking past a clouded mind)

Câu hỏi thường gặp

Licht nghĩa là gì?

Licht (danh từ) nghĩa là đèn, ánh sáng, ánh.

Licht là der, die hay das?

Licht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Licht); số nhiều: die Lichter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.