der Tag
số nhiều: die Tage · sinh cách: des Tages
der Tag nghĩa là ban ngày, ngày, xin chào, chào.
Nghĩa của Tag
Danh từ · giống đực
- Ban ngày.
- Guten Tag!Xin chào!
- Tag und Nachtngày và đêm
- Ngày, khoảng thời gian 24 giờ (của một ngày).
- Der Tag hat 24 StundenMột ngày có 24 giờ.
- Heute ist der Tag der Deutschen EinheitHôm nay là ngày thống nhất nước Đức.
- Thời điểm, thời gian.
- Sie erinnert sich noch an ihre Tage der JugendBà ấy còn nhớ thời thanh niên của bà ấy.
- Thông tục Ngày hành kinh, ngày có kinh nguyệt.
- Sie hat ihre TageCô ấy đang có kinh.
- Hôm, bữa.
Thán từ
- Thông tục Xin chào, chào.
Biến cách của Tag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tag | die Tage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tages | der Tage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tag | den Tagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tag | die Tage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Tag
Cụm từ, thành ngữ với Tag
- guten Tag — Xin chào; chúc bạn một ngày tốt lành; chào buổi chiều.
Câu ví dụ với Tag
- Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben? Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?Tatoeba #907
- Ich gehe jeden zweiten Tag einkaufen. Cứ hai ngày tôi lại đi chợ.Tatoeba #642109
- Denkst du, dass die Menschen eines Tages den Mond besiedeln werden? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?Tatoeba #938
- Rom wurde nicht an einem Tag erbaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408529
- Ich gehe jeden Tag in die Kirche. Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #508451
- Der Wind war stark an dem Tag. Hôm đó có gió mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840704
- Rom wurde nicht an einem Tag gebaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238264
- Das wird heute bestimmt ein langer Tag. Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2837950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ day (a 24-hour period); day (the period from midnight to the following midnight); day (the rotational period of a planet, moon or any celestial body (especially Earth)); day, daylight (the period between sunrise and sunset when there is daylight); day, daylight, light (light from the Sun); light (open view; a visible state or condition); day (the part of a day which one spends at work, school, etc.); day (a specified time or period, considered with reference to the prominence or success (in life or in an argument or conflict) of a person or thing); tag (label)
- Thán từ hello; (good) day
Câu hỏi thường gặp
Tag nghĩa là gì?
Tag (danh từ, thán từ) nghĩa là ban ngày, ngày, xin chào, chào.
Tag là der, die hay das?
Tag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tag); số nhiều: die Tage.