TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

guten Tag

/ˌɡuːtn̩ ˈtaːk/ giọng máy của trình duyệt

guten Tag nghĩa là xin chào.

Nghĩa của guten Tag

Thán từ

  1. Xin chào; chúc bạn một ngày tốt lành; chào buổi chiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guten Tag

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ hello; hullo; good day; good afternoon (greeting said when meeting or acknowledging someone)

Câu hỏi thường gặp

guten Tag nghĩa là gì?

guten Tag (thán từ) nghĩa là xin chào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.