TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auf Wiedersehen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aʊ̯f ˈviːdɐˌzeː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

auf Wiedersehen nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai.

Nghĩa của auf Wiedersehen

Thán từ

  1. Tạm biệt.
  2. Chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.
  3. Gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auf Wiedersehen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của auf Wiedersehen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ goodbye

Câu hỏi thường gặp

auf Wiedersehen nghĩa là gì?

auf Wiedersehen (thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.