auf Wiedersehen
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aʊ̯f ˈviːdɐˌzeː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt
auf Wiedersehen nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai.
Nghĩa của auf Wiedersehen
Thán từ
- Tạm biệt.
- Chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.
- Gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auf Wiedersehen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của auf Wiedersehen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ goodbye
Câu hỏi thường gặp
auf Wiedersehen nghĩa là gì?
auf Wiedersehen (thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai.