auf Wiederschauen
/aʊ̯f ˈviːdɐˌʃaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt
auf Wiederschauen nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai.
Nghĩa của auf Wiederschauen
Thán từ
- Ở Nam Đức, Áo, Thuỵ Sĩ Tạm biệt
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ Chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auf Wiederschauen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ goodbye
Câu hỏi thường gặp
auf Wiederschauen nghĩa là gì?
auf Wiederschauen (thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai.