TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auf

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

auf nghĩa là trên, lên, vào, mở.

Nghĩa của auf

Giới từ

  1. Trên (mặt trên của vật: auf dem Tisch — trên bàn) (biên soạn)
  2. Lên, vào (hướng tới) (biên soạn)
  3. Bằng (auf Deutsch — bằng tiếng Đức) (biên soạn)

Phó từ

  1. Mở (die Tür ist auf — cửa mở) (biên soạn)
  2. Dậy, thức (er ist schon auf — anh ấy đã dậy) (biên soạn)

Tính từ

  1. Thân mật Mở.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auf

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với auf

Câu ví dụ với auf

  • Hör auf! Sie fühlt sich dadurch unbehaglich! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.Tatoeba #281
  • Das kommt auf den Zusammenhang an. Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.Tatoeba #135
  • Hör auf, mich als einen "normalen" Menschen anzusehen! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #300
  • Lege das Kartenspiel auf den Eichentisch. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.Tatoeba #339
  • Du gehst mir auf den Wecker! Mày làm tao tức quá!Tatoeba #975
  • Wie viele Länder gibt es auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #2550656
  • Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416695
  • Wie heißt das auf Italienisch? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?Tatoeba #455

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ [with dative] on, upon (positioned at the top of); [with accusative] on, onto, up (moving to the top of); [with accusative] on (indicating responsibility); Introduces a word, usually an adjective, acting as context or a condition for the whole sentence.; [with dative] in, at; used with certain nouns instead of bei or in; [with accusative] to; used with certain nouns instead of zu or in; in (see usage note below); in (of a word: ending with some sound or syllable)
  • Tính từ open
  • Phó từ finished; gone (food); up; awake; out of bed
  • Thán từ carry on (continue or proceed as before); have a go
  • Tiền tố upwards movement; change to a different, better state (chiefly with adjectives or verbs from adjectives); amassing; spontaneous appearance; opening; putting something in contact with a surface (from above); finishing

Câu hỏi thường gặp

auf nghĩa là gì?

auf (giới từ, phó từ, tính từ) nghĩa là trên, lên, vào, mở.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.