die Aue
số nhiều: die Auen · sinh cách: der Aue
die Aue nghĩa là bãi bồi, đồng cỏ.
Nghĩa của Aue
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Bãi bồi.
- Đồng cỏ.
- Phương ngữ Cừu cái.
Biến cách của Aue (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aue | die Auen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aue | der Auen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aue | den Auen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aue | die Auen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aue
Đồng nghĩa
Họ từ của Aue
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flood meadow, floodplain (a flat grassy area adjacent to a river bed, subject to seasonal flooding); mead, meadow; a comparatively large stream or small river; a river island, particularly one in a flowing body of water, very often the Rhine; ewe (female sheep)
Câu hỏi thường gặp
Aue nghĩa là gì?
Aue (danh từ) nghĩa là bãi bồi, đồng cỏ.
Aue là der, die hay das?
Aue là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aue); số nhiều: die Auen.