das Mutterschaf
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Mutterschafe · sinh cách: des Mutterschafes
das Mutterschaf nghĩa là cừu cái.
Nghĩa của Mutterschaf
Danh từ · giống trung
- Cừu cái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mutterschaf
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a ewe (female sheep) that has a lamb; a ewe in general
Câu hỏi thường gặp
Mutterschaf nghĩa là gì?
Mutterschaf (danh từ) nghĩa là cừu cái.
Mutterschaf là der, die hay das?
Mutterschaf là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mutterschaf); số nhiều: die Mutterschafe.