TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mutterschaf

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mutterschafe · sinh cách: des Mutterschafes

das Mutterschaf nghĩa là cừu cái.

Nghĩa của Mutterschaf

Danh từ · giống trung

  1. Cừu cái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mutterschaf

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a ewe (female sheep) that has a lamb; a ewe in general

Câu hỏi thường gặp

Mutterschaf nghĩa là gì?

Mutterschaf (danh từ) nghĩa là cừu cái.

Mutterschaf là der, die hay das?

Mutterschaf là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mutterschaf); số nhiều: die Mutterschafe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.