TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Muttersprache

danh từ giống cái
/ˈmʊtɐˌʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Muttersprachen · sinh cách: der Muttersprache

die Muttersprache nghĩa là tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.

Nghĩa của Muttersprache

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.

Biến cách của Muttersprache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Muttersprachedie Muttersprachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mutterspracheder Muttersprachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mutterspracheden Muttersprachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Muttersprachedie Muttersprachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Muttersprache

Câu ví dụ với Muttersprache

  • Tom spricht Vietnamesisch, die Muttersprache seiner Frau. Tom nói tiếng Việt, ngôn ngữ bản địa của vợ anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203454
  • Spanisch ist ihre Muttersprache. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353261
  • Was ist deine Muttersprache? Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1002805
  • Meine Muttersprache ist das schönste Geschenk, das ich von meiner Mutter bekommen habe. Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #731102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mother tongue; native language; the language one has learnt from one’s mother (chiefly in the case of two parents with different languages); ancestor language, parent language (language from which another is derived)

Câu hỏi thường gặp

Muttersprache nghĩa là gì?

Muttersprache (danh từ) nghĩa là tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.

Muttersprache là der, die hay das?

Muttersprache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Muttersprache); số nhiều: die Muttersprachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.