der Muttersprachler
sinh cách: des Muttersprachlers
der Muttersprachler nghĩa là người bản ngữ.
Nghĩa của Muttersprachler
Danh từ · giống đực
- Người bản ngữ.
Biến cách của Muttersprachler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Muttersprachler | die Muttersprachler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Muttersprachlers | der Muttersprachler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Muttersprachler | den Muttersprachlern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Muttersprachler | die Muttersprachler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Muttersprachler
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Muttersprachler
- Tom kann wie ein Muttersprachler Englisch sprechen. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9044446
- Dieser Satz benötigt die Prüfung durch einen Muttersprachler. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1520382
- Dieser Satz muss von einem Muttersprachler überprüft werden. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1750790
- Tom spricht Englisch wie ein Muttersprachler. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2618931
- Dieser Satz bedarf der Prüfung durch einen Muttersprachler. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3268119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ native speaker (male or of unspecified gender) (a person who grew up with a particular language as their mother tongue)
Câu hỏi thường gặp
Muttersprachler nghĩa là gì?
Muttersprachler (danh từ) nghĩa là người bản ngữ.
Muttersprachler là der, die hay das?
Muttersprachler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Muttersprachler).