TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Native Speaker

danh từ giống đực
/ˈneɪ̯tɪv ˈspiːkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Native Speakers · sinh cách: des Native Speaker

der Native Speaker nghĩa là người bản ngữ.

Nghĩa của Native Speaker

Danh từ · giống đực

  1. Người bản ngữ.

Biến cách của Native Speaker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Native Speakerdie Native Speakers
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Native Speakerder Native Speakers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Native Speakerden Native Speakers
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Native Speakerdie Native Speakers

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Native Speaker

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a native speaker

Câu hỏi thường gặp

Native Speaker nghĩa là gì?

Native Speaker (danh từ) nghĩa là người bản ngữ.

Native Speaker là der, die hay das?

Native Speaker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Native Speaker); số nhiều: die Native Speakers.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.