der Native Speaker
số nhiều: die Native Speakers · sinh cách: des Native Speaker
der Native Speaker nghĩa là người bản ngữ.
Nghĩa của Native Speaker
Danh từ · giống đực
- Người bản ngữ.
Biến cách của Native Speaker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Native Speaker | die Native Speakers |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Native Speaker | der Native Speakers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Native Speaker | den Native Speakers |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Native Speaker | die Native Speakers |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Native Speaker
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a native speaker
Câu hỏi thường gặp
Native Speaker nghĩa là gì?
Native Speaker (danh từ) nghĩa là người bản ngữ.
Native Speaker là der, die hay das?
Native Speaker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Native Speaker); số nhiều: die Native Speakers.