TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Natur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[naˈtuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Naturen · sinh cách: der Natur

die Natur nghĩa là ngoài trời, tự nhiên, tính, bản chất.

Nghĩa của Natur

Danh từ · giống cái

  1. Ngoài trời, tự nhiên, nguyên thủy, tạo hóa.
  2. Tính, bản chất, bản tính.

Biến cách của Natur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Naturdie Naturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Naturder Naturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Naturden Naturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Naturdie Naturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Natur

Câu ví dụ với Natur

  • Die Gewohnheit ist eine zweite Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #2414419
  • Gewohnheit wird zur zweiten Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #1918403
  • Die Natur ist grün. Thiên nhiên màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11844106
  • Um die Natur und den Menschen zu verstehen, müssen Sie Ihr Haus verlassen. Để có thể hiểu được thiên nhiên và con người, bạn buộc phải đi ra ngoài nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nature (the natural world); wilderness, the wild, natural scenery; disposition, constitution, essence; temperament, temper, frame of mind

Câu hỏi thường gặp

Natur nghĩa là gì?

Natur (danh từ) nghĩa là ngoài trời, tự nhiên, tính, bản chất.

Natur là der, die hay das?

Natur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Natur); số nhiều: die Naturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.