die Natur
số nhiều: die Naturen · sinh cách: der Natur
die Natur nghĩa là ngoài trời, tự nhiên, tính, bản chất.
Nghĩa của Natur
Danh từ · giống cái
- Ngoài trời, tự nhiên, nguyên thủy, tạo hóa.
- Tính, bản chất, bản tính.
Biến cách của Natur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Natur | die Naturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Natur | der Naturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Natur | den Naturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Natur | die Naturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Natur
Câu ví dụ với Natur
- Die Gewohnheit ist eine zweite Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #2414419
- Gewohnheit wird zur zweiten Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #1918403
- Die Natur ist grün. Thiên nhiên màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11844106
- Um die Natur und den Menschen zu verstehen, müssen Sie Ihr Haus verlassen. Để có thể hiểu được thiên nhiên và con người, bạn buộc phải đi ra ngoài nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nature (the natural world); wilderness, the wild, natural scenery; disposition, constitution, essence; temperament, temper, frame of mind
Câu hỏi thường gặp
Natur nghĩa là gì?
Natur (danh từ) nghĩa là ngoài trời, tự nhiên, tính, bản chất.
Natur là der, die hay das?
Natur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Natur); số nhiều: die Naturen.