TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Naturkatastrophe

danh từ giống cái
/naˈtʰuːɐ̯katasˌtʁoːfə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Naturkatastrophen · sinh cách: der Naturkatastrophe

die Naturkatastrophe nghĩa là thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.

Nghĩa của Naturkatastrophe

Danh từ · giống cái

  1. Thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.

Biến cách của Naturkatastrophe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Naturkatastrophedie Naturkatastrophen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Naturkatastropheder Naturkatastrophen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Naturkatastropheden Naturkatastrophen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Naturkatastrophedie Naturkatastrophen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ natural disaster

Câu hỏi thường gặp

Naturkatastrophe nghĩa là gì?

Naturkatastrophe (danh từ) nghĩa là thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.

Naturkatastrophe là der, die hay das?

Naturkatastrophe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Naturkatastrophe); số nhiều: die Naturkatastrophen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.