die Naturkatastrophe
số nhiều: die Naturkatastrophen · sinh cách: der Naturkatastrophe
die Naturkatastrophe nghĩa là thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.
Nghĩa của Naturkatastrophe
Danh từ · giống cái
- Thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.
Biến cách của Naturkatastrophe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Naturkatastrophe | die Naturkatastrophen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Naturkatastrophe | der Naturkatastrophen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Naturkatastrophe | den Naturkatastrophen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Naturkatastrophe | die Naturkatastrophen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ natural disaster
Câu hỏi thường gặp
Naturkatastrophe nghĩa là gì?
Naturkatastrophe (danh từ) nghĩa là thảm hoạ thiên nhiên, thiên tai.
Naturkatastrophe là der, die hay das?
Naturkatastrophe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Naturkatastrophe); số nhiều: die Naturkatastrophen.