die Mutti
số nhiều: die Muttis · sinh cách: der Muttis
die Mutti nghĩa là uây khyếm mẹ, mẹ.
Nghĩa của Mutti
Danh từ · giống cái
- Uây khyếm mẹ, mẹ.
Biến cách của Mutti (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mutti | die Muttis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Muttis | der Muttis |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mutti | den Muttis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mutti | die Muttis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mutti
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mutti
- Mutti macht einen Kuchen. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #976612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mom, mummy
Câu hỏi thường gặp
Mutti nghĩa là gì?
Mutti (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ, mẹ.
Mutti là der, die hay das?
Mutti là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mutti); số nhiều: die Muttis.