TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mutti

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmʊti/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Muttis · sinh cách: der Muttis

die Mutti nghĩa là uây khyếm mẹ, mẹ.

Nghĩa của Mutti

Danh từ · giống cái

  1. Uây khyếm mẹ, mẹ.

Biến cách của Mutti (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Muttidie Muttis
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Muttisder Muttis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Muttiden Muttis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Muttidie Muttis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mutti

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mutti

  • Mutti macht einen Kuchen. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #976612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mom, mummy

Câu hỏi thường gặp

Mutti nghĩa là gì?

Mutti (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ, mẹ.

Mutti là der, die hay das?

Mutti là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mutti); số nhiều: die Muttis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.