TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auch

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

auch nghĩa là cũng.

Nghĩa của auch

Phó từ

  1. Cũng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auch

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với auch

  • Tu, was auch immer er dir befiehlt. Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.Tatoeba #419
  • „Ich habe Lust, Karten zu spielen.“ – „Ich auch.“ "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."Tatoeba #330
  • Und doch, auch das Gegenteil ist immer wahr. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #441
  • Ich will auch einen Bummel machen! Anh cũng muốn đi bát phố!Tatoeba #10708483
  • Woher soll ich wissen, dass du auch dieses Buch brauchst! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4170005
  • Ich auch. Tôi cũng thế.Tatoeba #536211
  • Machen Sie, was auch immer Sie wollen. Thích làm gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315670
  • Tun Sie, was auch immer Sie wollen. Thích làm gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ also, too, as well (in addition to whatever or whoever has previously been listed); To confirm a preceding statement by someone else: really, actually, indeed, in fact; To ask for confirmation of something one considers necessary.; To imply that something is unreasonable.; even (implying an extreme example in the case mentioned, as compared to the implied reality); ever as in whatever, whenever, however, etc.
  • Thán từ in answering a yes-no question, used to express that the thing asked about covers part of the truth but not all of it; “yes, and more”

Câu hỏi thường gặp

auch nghĩa là gì?

auch (phó từ) nghĩa là cũng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.