TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aubergine

danh từ giống cái
/obɛrˈʒiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Auberginen · sinh cách: der Aubergine

die Aubergine nghĩa là cà, cà tím.

Nghĩa của Aubergine

Danh từ · giống cái

  1. Cà.
  2. Cà tím.

Biến cách của Aubergine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Auberginedie Auberginen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aubergineder Auberginen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aubergineden Auberginen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Auberginedie Auberginen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aubergine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aubergine, eggplant (plant, vegetable, herb)

Câu hỏi thường gặp

Aubergine nghĩa là gì?

Aubergine (danh từ) nghĩa là cà, cà tím.

Aubergine là der, die hay das?

Aubergine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aubergine); số nhiều: die Auberginen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.