TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aua

giọng máy của trình duyệt

aua nghĩa là úi da, ai da, ui da.

Nghĩa của aua

Thán từ

  1. Úi da, ai da, ui da, đau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aua

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ ouch, ow (expression of one's own physical pain)

Câu hỏi thường gặp

aua nghĩa là gì?

aua (thán từ) nghĩa là úi da, ai da, ui da.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.