TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eierfrucht

danh từ giống cái
/ˈaɪ̯ɐˌfʁʊxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eierfrüchte · sinh cách: der Eierfrucht

die Eierfrucht nghĩa là cà, cà tím.

Nghĩa của Eierfrucht

Danh từ · giống cái

  1. Cà.
  2. Cà tím.

Biến cách của Eierfrucht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eierfruchtdie Eierfrüchte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eierfruchtder Eierfrüchte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eierfruchtden Eierfrüchten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eierfruchtdie Eierfrüchte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eierfrucht

Đồng nghĩa

Họ từ của Eierfrucht

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aubergine, eggplant; eggfruit, canistel

Câu hỏi thường gặp

Eierfrucht nghĩa là gì?

Eierfrucht (danh từ) nghĩa là cà, cà tím.

Eierfrucht là der, die hay das?

Eierfrucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eierfrucht); số nhiều: die Eierfrüchte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.