TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Eidotter

danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Eidotters

der/das Eidotter nghĩa là lòng đỏ.

Nghĩa của Eidotter

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Lòng đỏ.

Biến cách của Eidotter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Eidotterdie Eidotter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eidottersder Eidotter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eidotterden Eidottern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Eidotterdie Eidotter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eidotter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Eidotter

  • Ich liebe Eidotter. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9025731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ egg yolk

Câu hỏi thường gặp

Eidotter nghĩa là gì?

Eidotter (danh từ) nghĩa là lòng đỏ.

Eidotter là der, die hay das?

Eidotter là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Eidotter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.