TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eierkuchen

danh từ giống đực
/ˈaɪ̯ərˌkuːxən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Eierkuchens

der Eierkuchen nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.

Nghĩa của Eierkuchen

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Bánh nướng chảo, bánh kếp.

Biến cách của Eierkuchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eierkuchendie Eierkuchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eierkuchensder Eierkuchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eierkuchenden Eierkuchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eierkuchendie Eierkuchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Eierkuchen

  • Wir haben Eierkuchen zum Frühstück gemacht. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pancake

Câu hỏi thường gặp

Eierkuchen nghĩa là gì?

Eierkuchen (danh từ) nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.

Eierkuchen là der, die hay das?

Eierkuchen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eierkuchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.