TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eifersüchtig

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯fɐˌzʏçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

eifersüchtig nghĩa là ghen.

Nghĩa của eifersüchtig

Tính từ

  1. Ghen.

So sánh của eifersüchtig

So sánh hơneifersüchtiger
So sánh nhấtam eifersüchtigsten

Câu ví dụ với eifersüchtig

  • Warum sollte ich eifersüchtig sein? Tại sao tôi phải ghen tỵ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3300252
  • Bist du noch eifersüchtig? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523301
  • Sind Sie noch eifersüchtig? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523302
  • Seid ihr noch eifersüchtig? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ jealous

Câu hỏi thường gặp

eifersüchtig nghĩa là gì?

eifersüchtig (tính từ) nghĩa là ghen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.