TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Mal

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/maːl/ giọng máy của trình duyệt

Mal nghĩa là lần, thử, nào, nốt ruồi.

Cũng là một dạng biến đổi của malen — Sơn.

Nghĩa của Mal

Phó từ

  1. Lần (zweimal — hai lần) (biên soạn)
  2. Thử, nào, đi (làm mềm câu: komm mal her — lại đây nào) (biên soạn)

Danh từ · giống trung

  1. Lần.
  2. Nốt ruồi, mụt ruồi.

Câu ví dụ với Mal

  • Das ist das Gleiche, was beim letzten Mal passiert ist. Chuyện lần trước nó là như vậy đấy.Tatoeba #6761839
  • Dieses eine Mal werde ich dir vergeben. Tôi sẽ tha thứ cho bạn lần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3670820
  • Ich kann mich an das erste Mal erinnern. Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338713
  • Nächstes Mal werde ich früher kommen. Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #432022
  • Wann hast du ihn zum letzten Mal gesehen? Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724731
  • Ich habe ihn gestern zum ersten Mal getroffen. Hôm qua là lần đầu tôi gặp anh ấy đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #882827
  • Wann haben Sie ihn zum letzten Mal gesehen? Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791540
  • Wann hast du ihn das letzte Mal gesehen? Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6535948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ time (as in the first time; many times); occasion, case, occurrence; a mark on the body, e.g., a scar, mole, etc.; mark, sign in the landscape, e.g., a milestone; base
  • Phó từ times (indicating multiplication of two numbers); well, by the way (serving to introduce new information); Softening a sentence, thus making a request or command more polite, making an assertion more casual. By extension, indicating a command or request.
  • Hậu tố times

Câu hỏi thường gặp

Mal nghĩa là gì?

Mal (phó từ, danh từ) nghĩa là lần, thử, nào, nốt ruồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.